Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
联手
HSK 6
Cách viết từ 联手 (lián shǒu) — thứ tự nét từng chữ
联手
lián
shǒu
bắt tay, chung tay (hợp tác)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shǒu
tay
Học chữ 手
Ví dụ
两
国
联
手
打
击
跨
国
犯
罪
。
Nghĩa của 联手 →
Tập viết từng chữ
手
Từ liên quan với 联手
手
shǒu
tay
手表
shǒu
biǎo
đồng hồ đeo tay
手机
shǒu
jī
điện thoại
举手
jǔ
shǒu
giơ tay
洗手间
xǐ
shǒu
jiān
phòng vệ sinh
歌手
gē
shǒu
ca sĩ
联合国
Lián
hé
guó
Liên hợp quốc
互联网
hù
lián
wǎng
Internet
联系
lián
xì
liên hệ, gắn liền, liên lạc; mối liên hệ, sự liên kết, sự gắn kết
手里
shǒu
lǐ
trong tay
二手
èr
shǒu
đồ cũ; qua tay thứ hai
对手
duì
shǒu
đối thủ