Đang tải...
Phồn thể: 聯手
Pinyin không dấu: lianshou / lian shou
联手 (lián shǒu) nghĩa là “bắt tay, chung tay (hợp tác)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 聯手 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
两国联手打击跨国犯罪。
Liǎng guó liánshǒu dǎjī kuàguó fànzuì.
The two countries joined hands to combat transnational crime.
Cập nhật: