Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 老百姓 (lǎo bǎi xìng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
老百姓
HSK 5
Cách viết từ 老百姓
老百姓
lǎo
bǎi
xìng
nhân dân, người dân
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lǎo
già, cũ, xưa
Học chữ 老
Dừng
Phát lại
Chậm
bǎi
đơn vị hàng trăm
Học chữ 百
Dừng
Phát lại
Chậm
xìng
họ
Học chữ 姓
Ví dụ
我
们
需
要
老
百
姓
。
Tập viết từng chữ
老
百
姓
Từ liên quan với 老百姓
老师
lǎo
shī
giáo viên
老人
lǎo
rén
người già
百
bǎi
đơn vị hàng trăm
姓
xìng
họ
姓名
xìng
míng
họ tên
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
老朋友
lǎo
péng
you
bạn cũ
老年
lǎo
nián
tuổi già; người già
老
lǎo
già, cũ, xưa
老太太
lǎo
tài
tai
bà, bà cụ, quý bà
老头儿
lǎo
tóu
r
ông già, ông lão
百分之
bǎi
fēn
zhī