Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 着火 (zháo huǒ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
着火
HSK 5
Cách viết từ 着火
着火
zháo
huǒ
cháy; bắt lửa
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhāo
đang
Học chữ 着
Dừng
Phát lại
Chậm
huǒ
lửa
Học chữ 火
Ví dụ
着
火
在
这
里
。
Tập viết từng chữ
着
火
Từ liên quan với 着火
着
zhāo
đang
火车
huǒ
chē
tàu hoả
火车站
huǒ
chē
zhàn
着急
zháo
jí
sốt ruột; lo lắng
火
huǒ
lửa
接着
jiē
zhe
tiếp theo; tiếp tục
随着
suí
zhe
theo, dựa theo
睡着
shuì
zháo
ngủ thiếp đi
火柴
huǒ
chái
diêm (quẹt)
着凉
zháo
liáng
有着
yǒu
zhe
có, đang có (biểu thị trạng thái)
火灾
huǒ
zāi
hỏa hoạn, đám cháy