Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 珍惜 (zhēn xī) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
珍惜
HSK 5
Cách viết từ 珍惜
珍惜
zhēn
xī
trân châu, ngọc trai (châu báu)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
应
该
珍
惜
现
在
拥
有
的
一
切
,
不
要
等
到
失
去
了
才
后
悔
。
Từ liên quan với 珍惜
可惜
kě
xī
đáng tiếc, tiếc là
爱惜
ài
xī
不惜
bù
xī
惋惜
wǎn
xī
珍贵
zhēn
guì
trân trọng, yêu quý (giữ gìn)
珍稀
zhēn
xī
珍珠
zhēn
zhū
chân thành, thành thật (thiệt)
袖珍
xiù
zhēn
bỏ túi (nhỏ gọn, xinh)