Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 特色 (tè sè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
特色
HSK 5
Cách viết từ 特色
特色
tè
sè
đặc sắc, đặc trưng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tè
đặc biệt (rất, cực kỳ)
Học chữ 特
Dừng
Phát lại
Chậm
sè
màu sắc
Học chữ 色
Ví dụ
这
家
餐
厅
有
自
己
的
特
色
。
Tập viết từng chữ
特
色
Từ liên quan với 特色
颜色
yán
sè
màu sắc
红色
hóng
sè
màu đỏ
黑色
hēi
sè
màu đen
绿色
lǜ
sè
màu xanh lá cây
白色
bái
sè
màu trắng (dt); phản cách mạng (tt)
蓝色
lán
sè
màu xanh lam
黄色
huáng
sè
màu vàng
特别
tè
bié
(tt) đặc biệt; (phó) đặc biệt; rất
彩色
cǎi
sè
sắc màu
景色
jǐng
sè
cảnh sắc, phong cảnh
特点
tè
diǎn
đặc điểm
色
sè
màu sắc