Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
点燃
HSK 5
Cách viết từ 点燃 (diǎn rán) — thứ tự nét từng chữ
点燃
diǎn
rán
đốt, châm (lửa)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
diǎn
giờ; chấm, vệt, vết; điểm; dấu phẩy
Học chữ 点
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
划
着
火
柴
点
燃
了
蜡
烛
照
明
。
Nghĩa của 点燃 →
Tập viết từng chữ
点
Từ liên quan với 点燃
点
diǎn
giờ; chấm, vệt, vết; điểm; dấu phẩy
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
点头
diǎn
tóu
gật đầu
有点儿
yǒu
diǎn
r
hơi; có chút
一点点
yī
diǎn
diǎn
một chút
快点儿
kuài
diǎn
r
nhanh lên
有一点儿
yǒu
yī
diǎn
r
hơi; có một chút
地点
dì
diǎn
nơi, chỗ, địa điểm
缺点
quē
diǎn
khuyết điểm, thiếu sót, lỗ hổng, nhược điểm, điểm yếu
特点
tè
diǎn
đặc điểm
优点
yōu
diǎn
ưu điểm, điểm mạnh
重点
chóng
diǎn
trọng điểm; điểm quan trọng