Đang tải...
Phồn thể: 點燃
Pinyin không dấu: dianran / dian ran
点燃 (diǎn rán) nghĩa là “đốt, châm (lửa)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 點燃 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他划着火柴点燃了蜡烛照明。
Tā diǎnrán le làzhú.
He lit the candle.
Cập nhật: 2026-07-18