Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 灾难 (zāi nàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
灾难
HSK 6
Cách viết từ 灾难
灾难
zāi
nàn
tai nạn, thảm họa (lớn)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zāi
tai họa, tai ương (thiên tai)
Học chữ 灾
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
khó
Học chữ 难
Ví dụ
人
们
在
灾
难
面
前
互
相
帮
助
。
Tập viết từng chữ
灾
难
Từ liên quan với 灾难
难题
nán
tí
vấn đề khó; bài khó
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay
难
nán
khó
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
难度
nán
dù
độ khó, mức độ khó
困难
kùn
nan
khó, khó khăn, trắc trở; thiếu thốn, nghèo khó; sự khó khăn, nỗi khó khăn
难道
nán
dào
lẽ nào, chẳng lẽ
难受
nán
shòu
khó chịu
难怪
nán
guài
难免
nán
miǎn
khó tránh khỏi
灾害
zāi
hài
thiên tai, tai họa