Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 消耗 (xiāo hào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
消耗
HSK 6
Cách viết từ 消耗
消耗
xiāo
hào
tiêu hao (dùng hết)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
跑
步
消
耗
了
大
量
的
体
力
。
Từ liên quan với 消耗
消息
xiāo
xi
tin tức, thông tin
取消
qǔ
xiāo
hủy, huỷ bỏ, xoá bỏ, bãi bỏ;
消费
xiāo
fèi
tiêu dùng; tiêu thụ (tài nguyên, năng lượng)
消化
xiāo
huà
tiêu hóa
消极
xiāo
jí
tiêu cực (thụ động)
消失
xiāo
shī
tan biến, biến mất
消费者
xiāo
fèi
zhě
người tiêu dùng
耗费
hào
fèi
消除
xiāo
chú
tiêu trừ, loại bỏ
消毒
xiāo
dú
khử trùng
消防
xiāo
fáng
phòng cháy chữa cháy, cứu hỏa
消灭
xiāo
miè
tiêu diệt (giết sạch)