Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 海底 (hǎi dǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
海底
HSK 6
Cách viết từ 海底
海底
hǎi
dǐ
đáy biển (hải)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Hǎi
biển
Học chữ 海
Dừng
Phát lại
Chậm
de
đáy; cuối
Học chữ 底
Ví dụ
科
学
家
在
海
底
发
现
了
新
物
种
。
Tập viết từng chữ
海
底
Từ liên quan với 海底
海
Hǎi
biển
大海
dà
hǎi
biển; đại dương
海边
hǎi
biān
bờ biển
底下
dǐ
xia
dưới, phía dưới; sau đó, tiếp đó
年底
nián
dǐ
cuối năm, những ngày cuối năm
到底
dào
dǐ
rốt cuộc, suy cho cùng; thì ra, vẫn là, tóm lại
底
de
đáy; cuối
海洋
hǎi
yáng
đại dương (biển lớn)
海水
hǎi
shuǐ
nước biển
月底
yuè
dǐ
cuối tháng
彻底
chè
dǐ
triệt để; hoàn toàn
海关
hǎi
guān
hải quan