Đang tải...
Pinyin không dấu: haidi / hai di
海底 (hǎi dǐ) nghĩa là “đáy biển (hải)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
科学家在海底发现了新物种。
Kēxuéjiā zài hǎi dǐ fāxiàn le xīn wùzhǒng.
Scientists discovered new species on the seabed.
Cập nhật: 2026-07-18