Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 民警 (mín jǐng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
民警
HSK 6
Cách viết từ 民警
民警
mín
jǐng
cảnh sát nhân dân (công an)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
民
警
帮
助
老
人
找
到
了
回
家
路
。
Từ liên quan với 民警
人民
rén
mín
nhân dân, đồng bào;
中华民族
Zhōng
huá
mín
zú
Dân tộc Trung Hoa
交警
jiāo
jǐng
cảnh sát giao thông
警察
jǐng
chá
cảnh sát
民族
mín
zú
dân tộc, tộc người
农民
nóng
mín
nông dân
人民币
rén
mín
bì
nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)
移民
yí
mín
di cư
国民
guó
mín
quốc dân, người dân trong nước
报警
bào
jǐng
báo cảnh sát / gọi công an
公民
gōng
mín
công dân
警告
jǐng
gào
cảnh cáo, cảnh báo