Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 果树 (guǒ shù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
果树
HSK 6
Cách viết từ 果树
果树
guǒ
shù
cây ăn quả (trồng)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shù
cây
Học chữ 树
Ví dụ
院
子
里
种
了
几
棵
果
树
。
Tập viết từng chữ
树
Từ liên quan với 果树
苹果
píng
guǒ
quả táo
水果
shuǐ
guǒ
hoa quả
如果
rú
guǒ
nếu
树
shù
cây
果汁
guǒ
zhī
nước trái cây, nước hoa quả
结果
jiē
guǒ
(dt) kết quả; (đgt) kết trái; có kết quả
效果
xiào
guǒ
hiệu quả; hiệu ứng
树林
Shù
lín
rừng cây
树叶
shù
yè
lá cây
松树
sōng
shù
cây thông
成果
chéng
guǒ
thành quả, kết quả
果然
guǒ
rán
quả là, đúng là, quả nhiên; nếu thật sự