Đang tải...
Phồn thể: 果樹
Pinyin không dấu: guoshu / guo shu
果树 (guǒ shù) nghĩa là “cây ăn quả (trồng)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 果樹 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 棵
院子里种了几棵果树。
Yuànzi lǐ zhòng le jǐ kē guǒ shù.
Several fruit trees are planted in the yard.
Cập nhật: