Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
机动车
HSK 6
Cách viết từ 机动车 (jī dòng chē) — thứ tự nét từng chữ
机动车
jī
dòng
chē
xe cơ giới (ô tô, xe máy)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
dòng
động, động chạm; hành động
Học chữ 动
Dừng
Phát lại
Chậm
chē
xe
Học chữ 车
Ví dụ
机
动
车
不
得
进
入
步
行
街
。
Nghĩa của 机动车 →
Tập viết từng chữ
动
车
Từ liên quan với 机动车
出租车
chū
zū
chē
xe taxi
飞机
fēi
jī
máy bay
车
chē
xe
动
dòng
động, động chạm; hành động
汽车
qì
chē
ô tô
车上
chē
shàng
trên xe
开车
kāi
chē
lái xe
火车
huǒ
chē
tàu hoả
车站
chē
zhàn
ga, bến xe
上车
shàng
chē
lên xe
机票
jī
piào
vé máy bay
下车
xià
chē
xuống xe