Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 普及 (pǔ jí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
普及
HSK 6
Cách viết từ 普及
普及
pǔ
jí
phổ cập, phổ biến, phổ biến rộng khắp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
智
能
手
机
已
经
普
及
了
。
Từ liên quan với 普及
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
及时
jí
shí
đúng lúc, kịp thời; ngay, lập tức
来不及
lái
bu
jí
không kịp
来得及
lái
de
jí
kịp
普遍
pǔ
biàn
phổ biến, rộng rãi
普通话
pǔ
tōng
huà
tiếng phổ thông
及格
jí
gé
đạt yêu cầu; qua môn
以及
yǐ
jí
và; cũng như
及早
jí
zǎo
力所能及
lì
suǒ
néng
jí
迫不及待
pò
bù
jí
dài
涉及
shè
jí
liên quan (dính líu)