Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 放大 (fàng dà) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
放大
HSK 6
Cách viết từ 放大
放大
fàng
dà
phóng to
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fàng
đặt, để; bỏ, cho, thêm; thả; phát, chiếu
Học chữ 放
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Ví dụ
请
把
照
片
放
大
一
些
。
Tập viết từng chữ
放
大
Từ liên quan với 放大
大
dà
to, lớn
大学
Dà
xué
đại học
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
放假
fàng
jià
nghỉ, nghỉ định kỳ
放学
fàng
xué
tan học
大家
dà
jiā
mọi người
长大
zhǎng
dà
lớn lên
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
大部分
dà
bù
fen
phần lớn; đa số
大多数
dà
duō
shù
đại đa số; phần lớn
放下
fàng
xià
đặt xuống; buông xuống