Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 挨打 (ái dǎ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
挨打
HSK 6
Cách viết từ 挨打
挨打
ái
dǎ
bị đánh, ăn đòn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
āi
bị, chịu (đòn); đứng sát
Học chữ 挨
Dừng
Phát lại
Chậm
dá
gõ, đập, đánh
Học chữ 打
Ví dụ
不
听
话
的
孩
子
容
易
挨
打
。
Tập viết từng chữ
挨
打
Từ liên quan với 挨打
打电话
dǎ
diàn
huà
gọi điện thoại
打
dá
gõ, đập, đánh
打开
dǎ
kāi
mở ra
打球
dǎ
qiú
chơi bóng
打车
dǎ
chē
gọi xe
打扫
dǎ
sǎo
quét dọn
打算
dǎ
suàn
(đgt) dự định; tính toán; (dt) kế hoạch; dự định
打破
dǎ
pò
phá, bỏ, phá vỡ, phá tan
打扮
dǎ
ban
trang điểm, làm dáng
打扰
dǎ
rǎo
làm phiền, quấy rầy
打印
dǎ
yìn
in
打招呼
dǎ
zhāo
hu