Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 拖鞋 (tuō xié) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
拖鞋
HSK 6
Cách viết từ 拖鞋
拖鞋
tuō
xié
dép lê (dép đi trong nhà)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tuō
kéo (lê), hoãn (trì hoãn)
Học chữ 拖
Dừng
Phát lại
Chậm
xié
giày
Học chữ 鞋
Ví dụ
回
家
后
请
换
上
拖
鞋
。
Tập viết từng chữ
拖
鞋
Từ liên quan với 拖鞋
鞋
xié
giày
球鞋
qiú
xié
giày thể thao
皮鞋
pí
xié
giày da
高跟鞋
gāo
gēn
xié
giày cao gót
拖延
tuō
yán
拖
tuō
kéo (lê), hoãn (trì hoãn)
凉鞋
liáng
xié
dép (xăng đan, dép hở)