Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 凉鞋 (liáng xié) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
凉鞋
HSK 6
Cách viết từ 凉鞋
凉鞋
liáng
xié
dép (xăng đan, dép hở)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Liáng
mát; lạnh
Học chữ 凉
Dừng
Phát lại
Chậm
xié
giày
Học chữ 鞋
Ví dụ
夏
天
穿
凉
鞋
比
较
凉
快
。
Tập viết từng chữ
凉
鞋
Từ liên quan với 凉鞋
鞋
xié
giày
凉
Liáng
mát; lạnh
球鞋
qiú
xié
giày thể thao
皮鞋
pí
xié
giày da
凉水
liáng
shuǐ
nước lạnh, nước nguội; nước lã
凉快
liáng
kuai
mát mẻ
着凉
zháo
liáng
高跟鞋
gāo
gēn
xié
giày cao gót
荒凉
huāng
liáng
凄凉
qī
liáng
拖鞋
tuō
xié
dép lê (dép đi trong nhà)