Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 很难说 (hěn nánshuō) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
很难说
HSK 6
Cách viết từ 很难说
很难说
hěn
nánshuō
khó nói, không rõ ràng lắm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
hěn
rất
Học chữ 很
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
khó
Học chữ 难
Dừng
Phát lại
Chậm
shuì
nói
Học chữ 说
Ví dụ
明
天
的
比
赛
结
果
很
难
说
。
Tập viết từng chữ
很
难
说
Từ liên quan với 很难说
说
shuì
nói
很
hěn
rất
说话
shuō
huà
nói chuyện
听说
tīng
shuō
nghe nói
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
难题
nán
tí
vấn đề khó; bài khó
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay
难
nán
khó
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
难度
nán
dù
độ khó, mức độ khó
困难
kùn
nan
khó, khó khăn, trắc trở; thiếu thốn, nghèo khó; sự khó khăn, nỗi khó khăn