Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 影响力 (yǐng xiǎng lì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
影响力
HSK 6
Cách viết từ 影响力
影响力
yǐng
xiǎng
lì
tầm ảnh hưởng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎng
vang; kêu
Học chữ 响
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
lực, sức
Học chữ 力
Ví dụ
这
位
教
授
有
很
大
的
影
响
力
。
Tập viết từng chữ
响
力
Từ liên quan với 影响力
电影
diàn
yǐng
phim điện ảnh
电影院
diàn
yǐng
yuàn
rạp chiếu phim
影片
yǐng
piàn
bộ phim
努力
nǔ
lì
(đgt) cố gắng; (tt) chăm chỉ; nỗ lực
影响
yǐng
xiǎng
(đgt) ảnh hưởng; (dt) ảnh hưởng
力
Lì
lực, sức
听力
tīng
lì
nghe hiểu, kỹ năng nghe
影视
yǐng
shì
phim ảnh, điện ảnh và truyền hình
力气
lì
qi
sức lực
能力
néng
lì
năng lực, khả năng
巧克力
qiǎo
kè
lì
sô-cô-la
响
xiǎng
vang; kêu