Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 开关 (kāi guān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
开关
HSK 6
Cách viết từ 开关
开关
kāi
guān
công tắc (bật/tắt)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Dừng
Phát lại
Chậm
guān
đóng
Học chữ 关
Ví dụ
请
把
灯
的
开
关
关
上
。
Tập viết từng chữ
开
关
Từ liên quan với 开关
开
kāi
mở
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
打开
dǎ
kāi
mở ra
开车
kāi
chē
lái xe
开会
kāi
huì
họp, mở họp
关上
guān
shàng
đóng vào
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
关机
guān
jī
tắt máy
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học
开机
kāi
jī
mở máy; khởi động máy