Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
小麦
HSK 5
Cách viết từ 小麦 (xiǎo mài) — thứ tự nét từng chữ
小麦
xiǎo
mài
lúa mì (tiểu mạch)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎo
nhỏ, bé
Học chữ 小
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
喜
欢
小
麦
。
Nghĩa của 小麦 →
Tập viết từng chữ
小
Từ liên quan với 小麦
小
xiǎo
nhỏ, bé
小姐
xiǎo
jie
chị, cô, bà,...
小学
xiǎo
xué
tiểu học
小朋友
xiǎo
péng
yǒu
bạn nhỏ, trẻ em
小学生
xiǎo
xué
shēng
học sinh tiểu học
小孩儿
xiǎo
hái
r
trẻ em, trẻ con
小时
xiǎo
shí
tiếng đồng hồ
小组
xiǎo
zǔ
tổ; nhóm
小时候
xiǎo
shí
hou
lúc nhỏ
大小
dà
xiǎo
kích thước; lớn nhỏ
从小
cóng
xiǎo
từ nhỏ
小声
xiǎo
shēng
nhỏ tiếng