Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 大小 (dà xiǎo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
大小
HSK 2
Cách viết từ 大小
大小
dà
xiǎo
kích thước; lớn nhỏ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎo
nhỏ, bé
Học chữ 小
Ví dụ
这
件
衣
服
大
小
正
合
适
。
Tập viết từng chữ
大
小
Từ liên quan với 大小
大
dà
to, lớn
小
xiǎo
nhỏ, bé
小姐
xiǎo
jie
chị, cô, bà,...
大学
Dà
xué
đại học
小学
xiǎo
xué
tiểu học
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
小朋友
xiǎo
péng
yǒu
bạn nhỏ, trẻ em
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
小学生
xiǎo
xué
shēng
học sinh tiểu học
小孩儿
xiǎo
hái
r
trẻ em, trẻ con
大家
dà
jiā
mọi người
小时
xiǎo
shí
tiếng đồng hồ