Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 头疼 (tóu téng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
头疼
HSK 6
Cách viết từ 头疼
头疼
tóu
téng
đau đầu (nhức)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
Học chữ 头
Dừng
Phát lại
Chậm
téng
đau
Học chữ 疼
Ví dụ
这
个
问
题
真
让
人
头
疼
。
Tập viết từng chữ
头
疼
Từ liên quan với 头疼
头
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
点头
diǎn
tóu
gật đầu
里头
lǐ
tou
bên trong
疼
téng
đau
头发
tóu
fa
tóc
头脑
tóu
nǎo
đầu óc, tư duy, trí óc; đầu mối, manh mối; thủ lĩnh, người đứng đầu
老头儿
lǎo
tóu
r
ông già, ông lão
后头
hòu
tou
phía sau
前头
qián
tou
phía trước
骨头
gǔ
tou
xương
馒头
mán
tou
bánh bao hấp
木头
mù
tou
gỗ, khúc gỗ