Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
太阳能
HSK 6
Cách viết từ 太阳能 (tài yáng néng) — thứ tự nét từng chữ
太阳能
tài
yáng
néng
năng lượng mặt trời
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tài
quá, lắm
Học chữ 太
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Néng
có thể, có khả năng
Học chữ 能
Ví dụ
越
来
越
多
的
家
庭
使
用
太
阳
能
。
Nghĩa của 太阳能 →
Tập viết từng chữ
太
能
Từ liên quan với 太阳能
能
Néng
có thể, có khả năng
太
tài
quá, lắm
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
能够
néng
gòu
có thể
只能
zhǐ
néng
chỉ có thể
不太
bù
tài
không lắm, không quá
太阳
tài
yang
mặt trời
能不能
néng
bùnéng
có thể hay không
才能
cái
néng
tài năng, năng lực, khả năng, tài trí
老太太
lǎo
tài
tai
bà, bà cụ, quý bà
能力
néng
lì
năng lực, khả năng
阳光
yáng
guāng
ánh nắng, ánh mặt trời