Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
大会
HSK 4
Cách viết từ 大会 (dà huì) — thứ tự nét từng chữ
大会
dà
huì
đại hội; hội nghị lớn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Dừng
Phát lại
Chậm
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
Học chữ 会
Ví dụ
学
校
召
开
了
大
会
。
Nghĩa của 大会 →
Tập viết từng chữ
大
会
Từ liên quan với 大会
会
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
大
dà
to, lớn
大学
dà
xué
đại học
开会
kāi
huì
họp, mở họp
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
大家
dà
jiā
mọi người
长大
zhǎng
dà
lớn lên
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
大部分
dà
bù
fen
phần lớn; đa số
大多数
dà
duō
shù
đại đa số; phần lớn
大人
dà
ren
người lớn; người trưởng thành