Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
大事
HSK 5
Cách viết từ 大事 (dà shì) — thứ tự nét từng chữ
大事
dà
shì
việc lớn, sự kiện quan trọng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
việc, công việc, sự tình
Học chữ 事
Ví dụ
结
婚
是
人
生
大
事
。
Nghĩa của 大事 →
Tập viết từng chữ
大
事
Từ liên quan với 大事
大
dà
to, lớn
事
shì
việc, công việc, sự tình
大学
dà
xué
đại học
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
大家
dà
jiā
mọi người
事情
shì
qing
sự việc; công việc
长大
zhǎng
dà
lớn lên
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
大部分
dà
bù
fen
phần lớn; đa số
大多数
dà
duō
shù
đại đa số; phần lớn