Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
埋
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 埋 (mái) — thứ tự nét chuẩn
埋
mái
chôn, vùi (lấp)
Ví dụ
他
把
宝
藏
埋
在
了
树
下
。
Nghĩa của 埋 →
Tập viết
Từ liên quan với 埋
埋伏
mái
fú
埋没
mái
mò
埋葬
mái
zàng
埋怨
mán
yuàn