Đang tải...
Pinyin không dấu: mai
埋 (mái) nghĩa là “chôn, vùi (lấp)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他把宝藏埋在了树下。
Tā bǎ bǎozàng mái zài le shù xià.
He buried the treasure under the tree.
Cập nhật: 2026-07-18