Đang tải...
chỉ đành, buộc phải (chỉ được)
(phó) chỉ; (lượng) con; chiếc
(trợ) dùng sau động từ biểu thị khả năng; mức độ; bổ ngữ; (đgt) đạt được; nhận được; (phó) phải; cần
没有别的办法,他只得同意。
Tập viết từng chữ