Đang tải...
Pinyin không dấu: zhide / zhi de
只得 (zhǐ dé) nghĩa là “chỉ đành, buộc phải (chỉ được)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
没有别的办法,他只得同意。
Méiyǒu bié de bànfǎ, tā zhǐdé tóngyì.
Having no other choice, he had to agree.
Cập nhật: