Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
取款
HSK 6
Cách viết từ 取款 (qǔ kuǎn) — thứ tự nét từng chữ
取款
qǔ
kuǎn
rút tiền
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
qǔ
lấy; nhận
Học chữ 取
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
去
银
行
取
款
五
千
元
。
Nghĩa của 取款 →
Tập viết từng chữ
取
Từ liên quan với 取款
取得
qǔ
dé
đạt được; giành được
付款
fù
kuǎn
取
qǔ
lấy; nhận
获取
huò
qǔ
thu được; lấy được
采取
cǎi
qǔ
áp dụng, thực hiện; lấy, thu thập
贷款
dài
kuǎn
khoản vay, tín dụng
罚款
fá
kuǎn
tiền phạt
录取
lù
qǔ
trúng tuyển
取消
qǔ
xiāo
hủy, huỷ bỏ, xoá bỏ, bãi bỏ;
吸取
xī
qǔ
争取
zhēng
qǔ
cố gắng, ra sức; giành, tranh giành; tranh thủ
存款
cún
kuǎn
tiền gửi (ngân hàng)