Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 反问 (fǎn wèn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
反问
HSK 6
Cách viết từ 反问
反问
fǎn
wèn
hỏi vặn lại, chất vấn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fǎn
ngược; phản đối
Học chữ 反
Dừng
Phát lại
Chậm
wèn
hỏi
Học chữ 问
Ví dụ
他
用
反
问
的
方
式
表
达
了
不
满
。
Tập viết từng chữ
反
问
Từ liên quan với 反问
请问
qǐng
wèn
xin hỏi
问
wèn
hỏi
问路
wèn
lù
hỏi đường
问题
wèn
tí
vấn đề; câu hỏi
反对
fǎn
duì
phản đối, không tán thành
相反
xiāng
fǎn
ngược lại
反
fǎn
ngược; phản đối
反而
fǎn
ér
ngược lại
反复
fǎn
fù
lặp lại, tái diễn; nhiều lần, lặp đi lặp lại; tái phát; lật lọng, nuốt lời
反应
fǎn
yìng
phản ứng
反映
fǎn
yìng
phản ánh
反正
fǎn
zhèng
dù sao thì, đằng nào, dù gì thì