Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 先前 (xiān qián) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
先前
HSK 6
Cách viết từ 先前
先前
xiān
qián
trước đây, trước kia
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xiān
trước, trước đó
Học chữ 先
Dừng
Phát lại
Chậm
qián
trước
Học chữ 前
Ví dụ
这
和
先
前
的
计
划
不
一
样
。
Tập viết từng chữ
先
前
Từ liên quan với 先前
前面
qián
miàn
phía trước, đằng trước; phần đầu, phần trước
先生
xiān
sheng
anh, ông, chú, ngài,...
前
qián
trước
前天
qián
tiān
hôm kia; hôm trước
前边
qián
bian
đằng trước, phía trước
面前
miàn
qián
trước mặt
前年
qián
nián
năm kia
先
xiān
trước, trước đó
以前
yǐ
qián
trước đây
前往
qián
wǎng
đến, tiến về phía trước
眼前
yǎn
qián
trước mắt; hiện tại, vào lúc này
前进
qián
jìn
tiến lên, tiến tới