Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
依据
HSK 6
Cách viết từ 依据 (yī jù) — thứ tự nét từng chữ
依据
yī
jù
căn cứ vào, dựa vào
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
jù
dựa vào, theo như
Học chữ 据
Ví dụ
你
的
结
论
依
据
是
什
么
?
Nghĩa của 依据 →
Tập viết từng chữ
据
Từ liên quan với 依据
根据
gēn
jù
(đgt) căn cứ vào; (dt) căn cứ
据说
jù
shuō
nghe đâu, nghe nói, nghe đồn
收据
shōu
jù
数据
shù
jù
dữ liệu
依然
yī
rán
vẫn; như cũ
证据
zhèng
jù
chứng cứ, bằng chứng
依照
yī
zhào
dựa theo, căn cứ (tuân theo)
依法
yī
fǎ
dựa theo, căn cứ pháp luật
据
jù
dựa vào, theo như
据悉
jù
xī
依旧
yī
jiù
theo như cũ, vẫn thế
依靠
yī
kào
dựa vào; dựa dẫm