Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 证据 (zhèng jù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
证据
HSK 5
Cách viết từ 证据
证据
zhèng
jù
chứng cứ, bằng chứng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhèng
chứng minh, chứng cứ
Học chữ 证
Dừng
Phát lại
Chậm
jù
dựa vào, theo như
Học chữ 据
Ví dụ
我
喜
欢
证
据
。
Tập viết từng chữ
证
据
Từ liên quan với 证据
根据
gēn
jù
(đgt) căn cứ vào; (dt) căn cứ
证
zhèng
chứng minh, chứng cứ
身份证
shēn
fèn
zhèng
chứng minh thư, thẻ căn cước, căn cước công dân
保证
bǎo
zhèng
hứa, cam đoan, bảo đảm; sự bảo đảm, vật thế chấp
签证
qiān
zhèng
visa (thị thực)
证明
zhèng
míng
chứng minh, chứng tỏ; bằng, giấy phép, giấy chứng nhận
据说
jù
shuō
nghe đâu, nghe nói, nghe đồn
收据
shōu
jù
数据
shù
jù
dữ liệu
证件
zhèng
jiàn
giấy tờ tùy thân, chứng từ
辩证
biàn
zhèng
公证
gōng
zhèng