Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 低头 (dī tóu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
低头
HSK 6
Cách viết từ 低头
低头
dī
tóu
cúi đầu, gục đầu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dī
thấp
Học chữ 低
Dừng
Phát lại
Chậm
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
Học chữ 头
Ví dụ
他
低
头
思
考
问
题
。
Tập viết từng chữ
低
头
Từ liên quan với 低头
头
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
点头
diǎn
tóu
gật đầu
里头
lǐ
tou
bên trong
头发
tóu
fa
tóc
头脑
tóu
nǎo
đầu óc, tư duy, trí óc; đầu mối, manh mối; thủ lĩnh, người đứng đầu
老头儿
lǎo
tóu
r
ông già, ông lão
低
dī
thấp
降低
jiàng
dī
hạ thấp
后头
hòu
tou
phía sau
前头
qián
tou
phía trước
骨头
gǔ
tou
xương
馒头
mán
tou
bánh bao hấp