Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 乐趣 (lè qù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
乐趣
HSK 6
Cách viết từ 乐趣
乐趣
lè
qù
niềm vui; thú vui
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Lè
vui, niềm vui
Học chữ 乐
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
学
中
文
给
我
带
来
很
多
乐
趣
。
Tập viết từng chữ
乐
Từ liên quan với 乐趣
快乐
kuài
lè
vui vẻ; hạnh phúc
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
感兴趣
gǎn
xìng
qù
có hứng thú
音乐
yīn
yuè
âm nhạc
乐
Lè
vui, niềm vui
乐队
yuè
duì
dàn nhạc, ban nhạc
可乐
kě
lè
Coca Cola
有趣
yǒu
qù
thú vị
兴趣
xìng
qù
hứng thú
俱乐部
jù
lè
bù
câu lạc bộ
乐观
lè
guān
lạc quan, vui vẻ, yêu đời
娱乐
yú
lè
giải trí (vui chơi)