Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 感兴趣 (gǎn xìng qù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
感兴趣
HSK 3
Cách viết từ 感兴趣
感兴趣
gǎn
xìng
qù
có hứng thú
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
对
历
史
很
感
兴
趣
。
Từ liên quan với 感兴趣
高兴
gāo
xìng
vui vẻ, vui mừng
感到
gǎn
dào
cảm thấy
感冒
gǎn
mào
ốm, cảm cúm; bị ốm, bị cảm; quan tâm, thích, hứng thú
情感
qíng
gǎn
cảm xúc, tình cảm
感动
gǎn
dòng
(đgt) làm cảm động; (tt) cảm động
感觉
gǎn
jué
(đgt) cảm thấy; (dt) cảm giác
感情
gǎn
qíng
tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh
感谢
gǎn
xiè
cảm ơn
兴奋
xīng
fèn
hưng phấn
有趣
yǒu
qù
thú vị
兴趣
xìng
qù
hứng thú
感激
gǎn
jī