Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 为难 (wéi nán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
为难
HSK 6
Cách viết từ 为难
为难
wéi
nán
làm khó dễ, gây khó khăn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wéi
vì; thay cho
Học chữ 为
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
khó
Học chữ 难
Ví dụ
这
个
问
题
让
他
很
为
难
。
Tập viết từng chữ
为
难
Từ liên quan với 为难
为什么
wèi
shén
me
tại sao
因为
yīn
wèi
vì
难题
nán
tí
vấn đề khó; bài khó
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay
难
nán
khó
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
认为
rèn
wéi
cho rằng; cho là
为
wéi
vì; thay cho
为了
wèi
le
để, vì
称为
chēng
wéi
gọi là, coi là, xem là, mệnh danh là
难度
nán
dù
độ khó, mức độ khó