Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 丰收 (fēng shōu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
丰收
HSK 6
Cách viết từ 丰收
丰收
fēng
shōu
mùa màng bội thu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shōu
nhận; thu
Học chữ 收
Ví dụ
秋
天
到
了
,
农
民
庆
祝
丰
收
。
Tập viết từng chữ
收
Từ liên quan với 丰收
收到
shōu
dào
nhận được
收费
shōu
fèi
thu phí
收看
shōu
kàn
xem tivi
收听
shōu
tīng
nghe, nghe đài
丰富
fēng
fù
phong phú, dồi dào; làm phong phú, làm giàu thêm
收
shōu
nhận; thu
收入
shōu
rù
(đgt) thu vào; (dt) thu nhập
收拾
shōu
shi
thu dọn, sắp xếp
收回
shōu
huí
thu hồi; lấy lại
收获
shōu
huò
(đgt) thu hoạch; đạt được; (dt) thu hoạch; thành quả
收据
shōu
jù
吸收
xī
shōu
hấp thụ; tiếp thu