Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 一模一样 (yī mú yī yàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
一模一样
HSK 6
Cách viết từ 一模一样
一模一样
yī
mú
yī
yàng
giống hệt (y như)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yī
số 10
Học chữ 一
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
yàng
dạng (kiểu)
Học chữ 样
Ví dụ
这
两
件
衣
服
一
模
一
样
。
Tập viết từng chữ
一
样
Từ liên quan với 一模一样
一
yī
số 10
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
怎么样
zěn
me
yàng
thế nào
一些
yī
xiē
một vài, một số, một ít (số ít)
一半
yī
bàn
một nửa
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau
一下儿
yī
xià
r
một chút; một xíu (thời gian ngắn)
有一些
yǒu
yī
xiē
một vài; một số; một chút
第一
dì
yī
这样
zhè
yàng
như thế này
一起
yī
qǐ
cùng nhau
一下
yī
xià