Đang tải...
một mặt, một khía cạnh
số 10
(dt) phương hướng; phía; phương pháp; (lượng) bên; phương thuốc
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
一方面要学习,一方面要工作。
Tập viết từng chữ