Đang tải...
273 ký tự — sắp theo tần suất.
chèo; vạch; phân chia
trơn, trượt
móng tay, mai (rùa…), giáp
nhặt (lên) lượm
cai (thuốc…), kiêng
khoá, nhiệm kỳ (khoá học)
cứu, cầu cứu, cứu giúp, cứu vãn
quyên góp
cái đó, nó, ông ấy
dựa vào; nhờ vào; gần
hạt (dùng cho vật nhỏ, tròn)
(lượng) gam
rộng
mục nát, thối rữa
âm thanh, thanh
quả lê
sáng; sáng sủa
cái chuông
rồng
rò rỉ, lọt (nước)
mắng, chửi
sờ; chạm