Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
漏
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 漏 (lòu) — thứ tự nét chuẩn
漏
lòu
rò rỉ, lọt (nước)
Ví dụ
屋
顶
漏
水
了
,
需
要
修
理
。
Nghĩa của 漏 →
Tập viết
Từ liên quan với 漏
漏洞
lòu
dòng
lỗ hổng, sơ hở
走漏
zǒu
lòu