Đang tải...
Pinyin không dấu: lou
漏 (lòu) nghĩa là “rò rỉ, lọt (nước)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
屋顶漏水了,需要修理。
Wūdǐng lòushuǐ le, xūyào xiūlǐ.
The roof is leaking and needs to be repaired.
Cập nhật: 2026-05-27