Đang tải...
Pinyin không dấu: loudong / lou dong
漏洞 (lòu dòng) nghĩa là “lỗ hổng, sơ hở”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
系统存在安全漏洞。
Xìtǒng cúnzài ānquán lòudòng.
The system has security vulnerabilities.
Cập nhật: 2026-07-18